ruột gà

Học thuật
Thân thiện
ruột gà

Một người thợ sửa chữa lấy một chiếc ruột gà ra từ hộp đồ nghề.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lò xo hình dây xoắn thành nhiều vòng đều nhau: Một bộ phận khí hình dạng giống như ruột của con , được tạo thành từ một sợi dây kim loại xoắn ốc liên tục.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chiếc đèn bàn này bị gãy ruột gà nên không điều chỉnh độ cao được. (Cái đèn bàn này bị gãy lò xo xoắn nên không điều chỉnh độ cao được.)
    • Anh thợ sửa chữa thay thế một đoạn ruột gà mới cho ống nước. (Người thợ sửa chữa thay thế một đoạn ống xoắn mới cho đường nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong kỹ thuật, ruột gà thường được dùng để chỉ các bộ phận tính đàn hồi, linh hoạt, có thể co giãn hoặc uốn cong được.
    • Phích cắm điện đoạn ruột gà bảo vệ dây rất tiện lợi. (Phích cắm điện đoạn vỏ bọc dạng xoắn bảo vệ dây rất tiện lợi.)
Biến thể từ gần giống
  • Lò xo xoắn ốc: Cụm từ đồng nghĩa, mô tả chính xác hơn cấu trúc chức năng khí.
  • Ống ruột gà: Một biến thể phổ biến, chỉ ống dẫn (nước, điện, khí) lớp vỏ bọc dạng xoắn ốc linh hoạt.
Từ đồng nghĩa
  • Lò xo xoắn.
  • Dây xoắn ốc.
Thành ngữ liên quan
  • : Thành ngữ dân gian, dùng để von một thứ đó trông có vẻ mềm dẻo, linh hoạt (như hình dạng ruột gà) nhưng thực chất lại rất cứng hoặc khó điều chỉnh.
    • Cái ống nhựa này cứng như ruột gà, uốn mãi không được. (Cái ống nhựa này rất cứng, uốn mãi không xong.)
ruột gà

Một người thợ sửa chữa lấy một chiếc ruột gà ra từ hộp đồ nghề.

  1. dt. Lò xo hình dây xoắn thành nhiều vòng đều nhau.

Từ gần giống

Từ chứa "ruột gà"